Hotline:0904.50.1136 <br> 0904.50.1136

Hotline đặt vé

0904.50.1136
{ Dịch vụ chăm sóc khách hàng

TỔNG ĐÀI ĐẶT VÉ

0904.50.1136

Nội địa
Quốc tế
0934.63.1125
0934.68.1125
}

Nhân viên bán vé và hỗ trợ khách hàng đến 23:55 trên toàn quốc Nhân viên  bán vé và hỗ trợ khách hàng đến 23:55 trên toàn quốc

HÃNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ EMIRATES

EMIRATES: là một trong hai hãng hàng không quốc gia của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất cùng với Etihad Airways, và có trụ sở tại Dubai. Hãng này phục vụ các chuyến bay vận chuyển hành khách theo lịch trình với gần 550 chuyến bay mỗi tuần, phục vụ 87 thành phố và 59 quốc gia tại châu ÂuBắc MỹTrung Đôngchâu PhiẤn Độ và châu Á Thái Bình Dương. Các hoạt động vận chuyển hàng hoá được thực hiện dưới tên Emirates SkyCargo. Đại bản doanh hãng đóng tại Sân bay quốc tế Dubai.

LỊCH SỬ 

Hãng hàng không này được chính quyền Dubai thành lập vào tháng 5 năm 1985. Hãng bắt đầu các chuyến bay đi Mumbai và Delhi sau đó là Karachi vào tháng chín với một chiếc Airbus A300 và một chiếc Boeing 737-300 được thuê từ Pakistan International Airlines (PIA). Tiếp đó, hai chiếc Boeing 727-200 Advanced đã được nhận từ Đội bay hoàng gia của Các tiểu vương quốc. Những chiếc máy bay này được sử dụng cho đến khi Emirates bắt đầu nhận một đội tàu bay mới chế tạo thân rộng Airbus A300-600R và A310-300.

 

Đội tàu bay vận chuyển khách

Đội tàu bay của Emirates đến tháng 11 2010 bao gồm:

Hạm đội Emirates
Tàu bay Tổng Số khách
(First*/Business/Economy)
Ghi chú
Airbus A330-200 6

9

239 (12/42/185)
317 (27/290)
Tốc độ tối đa 875Km/H
Airbus A340-300 8 270 (12/42/226) Tốc độ tối đa 875Km/H
Airbus A340-500 14

(26 đơn hàng)

258 (12/42/204) Tốc độ tối đa 890Km/H
Airbus A350-900 50 đang bay thử Tốc độ tối đa 902Km/H
Airbus A350-1000 20 đang bay thử Tốc độ tối đa 902Km/H
Airbus A380-800 54
(29 đơn hàng)
489 (14/76/399)
517 (14/76/427)
Tốc độ tối đa 902Km/H
Boeing 777-200 3 354 (42/312) Tốc độ tối đa 892Km/H
Boeing 777-200ER 6 374 (12/42/320) Tốc độ tối đa 892Km/H
Boeing 777-200LR 10 355 (8/42/305) Tốc độ tối đa 892Km/H  
Boeing 777-300ER 53
(49 đơn hàng)
354 (8/42/304)
352 (8/42/302)
425 (42/383)
Tốc độ tối đa 892Km/H
Tổng 65
(139 đơn hàng)
Cập nhật: Tháng mười 2014  

Tuổi trung bình của đội tàu Emirates là 29 năm.

Hạm đội vận tải hàng hóa

Các đội tàu chở hàng Emirates bao gồm các máy bay sau là tháng 11 2010:

Hạm đội Emirates Cargo
Tàu bay Tổng Ghi chú
Boeing 747-400ERF 3 Emirates SkyCargo hoạt động của TNT Airways 909Km/H
Boeing 747-400F 4 Emirates SkyCargo hoạt động của Atlas Air 909Km/H
Boeing 747-8F 3

(7 đơn hàng)

960Km/H
Boeing 777F 3
(5 đơn hàng)
 
Tổng 10
(15 đơn hàng)
Cập nhật: Tháng mười 2014

Các điểm đến

Emirates hành khách và hàng hoá các tuyến đường 2010: 

Cairo, Tripoli, Tunis, Casablanca, Nairobi, Eldoret (hàng hóa), Entebbe, Addis Ababa, Lilongwe (hàng hóa), Maurice, Mahe, Johannesburg, Durban, Cape Town, Lagos, Accra, Khartoum, Dakar, Abidjan, Luanda

New York, Toledo (hàng hóa), Los Angeles, San Francisco, Houston, Toronto, Campinas (hàng hóa), Sao Paulo

Việt Nam, Tokyo, Osaka, Seoul, Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu, Hong Kong, Đài Bắc (hàng hóa), Manila, Jakarta, Singapore, Kuala Lumpur, Bangkok, Dhaka, Colombo, Maldives, Chennai, Cochin, Delhi, Mumbai, Thiruvanathapuram, Kozhikode, Kolkata, Ahmedabad, Hyderabad, Bangalore, Karachi, Lahore, Islamabad, Peshawar, Tehran, Kabul (hàng hóa), Basra [bắt đầu ngày 02 Tháng 2], Baghdad [kế hoạch], Kuwait, Bahrain, Doha, Dammam, Riyadh, Madinah, Jeddah, Dubai, Muscat, Sanaa, Amman, Damascus, Beirut

Zaragoza (hàng hóa), Madrid, Paris, Nice, Hamburg, Dusseldorf, Frankfurt, Munich, Prague, Amsterdam, Gothenburg, (hàng hóa), Istanbul, Milan, Venice, Rome, Athens, Malta, Moscow, London, Newcastle, Birmingham, Glasgow, Manchester, Zurich, Vienna

Perth, Brisbane, Sydney, Melbourne, Auckland, Christ Church

[X]